Luyện tập

Khu vực luyện tập

Luyện nói, ghi âm và nhận xét, hoặc làm bài ngữ pháp có đáp án ngay.

Bài ghi âm chỉ được giữ khi trang này còn mở. Học viên của thầy Thiện hãy đăng nhập để lưu lại.
SpeakingIELTSTOEICAptisTHPTQGNgữ phápTừ vựng
← Tất cả ngữ pháp

Thì tương lai tiếp diễn

Bộ 1 · Ôn tập chung · 10 câu hỏi
1. This time tomorrow, I ___ on the beach. (Future Continuous)
2. Điền vào chỗ trống: At 9 p.m. tonight, she ___ (study). (Future Continuous)
3. Điền vào chỗ trống: They ___ (not work) at this time next week. (Future Continuous)
4. ___ you be using the car tonight?
5. Tìm lỗi sai: I will be wait for you at the station.
6. Sửa câu sai: He will be sleep at ten.
7. Sắp xếp các từ:
8. Don’t call me at seven. I ___ dinner then. (Future Continuous)
9. Which sentence is correct?
10. Ghép đôi:
will + base verb
will be + V-ing
will have + past participle
will have been + V-ing