Luyện tập
Khu vực luyện tập
Luyện nói, ghi âm và nhận xét, hoặc làm bài ngữ pháp có đáp án ngay.
Bài ghi âm chỉ được giữ khi trang này còn mở. Học viên của thầy Thiện hãy đăng nhập để lưu lại.
← Tất cả ngữ pháp
Đảo ngữ
Bộ 1 · Ôn tập chung · 10 câu hỏi
1. Never ___ such a beautiful place.
2. Rarely ___ late for work.
3. Điền vào chỗ trống: Not only ___ she speak English, but she also speaks French. (do / does)
4. Điền vào chỗ trống: No sooner ___ I arrived than it started to rain. (have / had)
5. Tìm lỗi sai: Hardly I had left when the phone rang.
6. Sửa câu sai: Only then I understood the problem.
7. Sắp xếp các từ:
8. Had I known, I ___ you.
9. Which sentence is correct?
10. Ghép đôi:
Had I known...
Were I you...
Should you need help...
Never have I seen it.